 |
 |
 |
::
Trang chủ > Hướng dẫn sử dụng & chế
độ bảo trì - bảo hành |
 |
|
 |
|
| * LỜI NÓI ĐẦU |
Để an toàn trong khi sử dụng:
1. Không được vận hành máy dưới trời mưa
2. Không được chạm dây điện khi tay ướt
3. Máy phải có dây tiếp đất
4. Không được chạy máy nơi kín hay không thông gió
5. Không được đặt máy trong đường hầm hay tầng hầm
6. Không bao giờ đổ nhiên liệu khi hút thuốc
7. Không sử dụng máy gần ngọn lửa |
| I. ĐẶC TÍNH |
KIỂU |
MF5KW |
MF3,
5KW |
MF2,
4KW |
MF2KW |
| Công suất |
(KVA) |
5 |
3,5 |
2,4 |
2 |
(KW) |
5 |
3,5 |
2,4 |
2 |
| Số pha |
|
Đơn pha |
| Điện thế |
(V) |
110 - 220 |
| Hệ số công suất |
(%) |
100 |
| Tần số |
(Hz) |
50 - 60 |
| Kích từ |
|
Tự kích từ |
| Số cực |
|
2 |
| Vận tốc |
(Vòng/ phút) |
3000 |
1.800 |
| Cơ chế bù điện thế |
|
1.000 |
| Kiểu động cơ |
|
RV125-2 |
D9 |
RV95 |
KND5B |
| Công suất cực đại |
(M/vòng/phút) |
12,5/ 2400 |
9,5/ 1800 |
9,5/ |
1.000 |
| Loại động cơ |
|
126 |
126 |
126 |
126 |
| Số xy lanh |
|
126 |
126 |
126 |
126 |
| Dung tích xy lanh |
(cm3) |
126 |
126 |
126 |
126 |
| Thể tích bình nhiên liệu |
(l) |
126 |
126 |
126 |
126 |
| Cơ chế bộ làm nguội |
|
126 |
126 |
126 |
126 |
| Cơ chế khởi động |
|
126 |
126 |
126 |
126 |
| Trọng lượng khô |
(kg) |
126 |
126 |
126 |
126 |
| Kích thước |
Dài (mm) |
126 |
126 |
126 |
126 |
Rộng (mm) |
126 |
126 |
126 |
126 |
Cao (mm) |
126 |
126 |
126 |
126 |
| Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
kèm theo |
126 |
|
| II. ĐẶC ĐIỂM |
¨ Bố trí gọn, dễ di chuyển.
¨ Kết cấu vững chắc, độ bền cao.
¨ Gạo trắng 100%, gạo ít gãy, sạch cám. Tấm và cám tách
rời.
¨ Năng suất và độ trắng có thể điều chỉnh dễ dàng.
¨ Sử dụng và bảo quản đơn giản. |
| III. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC |
| Khi động cơ chạy, dây đai kéo
puly truyền động chính (1), trục chính (2) quay, cửa
thùng chứa (3) mở, gạo lức chảy xuống, ống xoắn (4)
đẩy gạo lức qua sơ mi chà B (5), tại đây gạo chà trắng
sơ bộ, gạo tiếp tục đi vào ống chà gạo (6) và lưới cám
(7), tại đây gạo được chà trắng. Nhờ kết cấu đặc biệt:
Gió truyền từ quạt thổi (19) qua trục chính thổi cám
bung ra máng dẫn cám ra ngoài, gạo trắng đẩy ra máng
ra gạo (15), đĩa điều chỉnh gạo trắng (12) quay tròn
rê gạo xuống đều trên những tấm dẫn của máng ra gạo
có độ nghiêng hợp lý nhằm để quạt hút (18) hút hết trấu
càng và tấm nhỏ tách khỏi gạo trắng. Độ trắng của gạo
và năng suất được điều chỉnh bằng núm vặn (9) và độ
mở của cửa thùng chứa (3). |
|
|
|